bouffer

nội động từ
  1. phồng lên, bồng lên
    • Chemise qui bouffe
      áo sơ mi phồng lên
    • Cheveux qui bouffent
      tóc bồng lên
  2. (thông tục) ăn
    • On bouffe bien dans ce restaurant
      quán này ăn ngon
ngoại động từ
  1. (thông tục) ăn, ngốn
    • Bouffer de la viande de boeuf
      ngốn thịt
    • Voiture qui bouffe de l'huile
      xe ngốn nhiều dầu
    • se bouffer le nez
      (thông tục) cãi nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "bouffer"