bourrette

Học thuật
Thân thiện
bourrette

La bourrette est utilisée pour rembourrer un coussin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • gộc, : Chỉ loại thô, ngắn, chất lượng thấp, thườngphần phế phẩm hoặc vụn thu được trong quá trình kéo hoặc chế biến tơ lụa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La bourrette est souvent utilisée pour fabriquer des tissus rustiques. ( gộc thường được dùng để sản xuất các loại vải thô.)
    • Ce fil est fait de bourrette de soie. (Sợi này được làm từ tơ lụa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soie bourrette": tơ lụa thô, tơ lụa gộc.
    • Elle préfère la texture unique de la soie bourrette. ( ấy thích kết cấu độc đáo của tơ lụa thô.)
Biến thể từ gần giống
  • Bourre (n.f): , phế liệu (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các loại khác không phải ).
  • Déchets de soie (n.m.pl): phế phẩm tơ lụa.
Từ đồng nghĩa
  • Soie écrue: thô, chưa tinh chế.
  • Déchets de filature: phế phẩm từ nhà máy kéo sợi.
bourrette

La bourrette est utilisée pour rembourrer un coussin.

danh từ giống cái
  1. gộc