boyish

/'bɔiiʃ/
tính từ
  1. (thuộc) trẻ con, như trẻ con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "boyish"

boyish
A young man has a boyish grin as he plays with a friendly dog in the park.