brèche

danh từ giống cái
  1. lỗ hổng, chỗ nẻ, kẻ hở, chỗ trống
  2. chỗ mẻ (ở dưới dao...)
  3. (nghĩa bóng) tổn hại, tổn thương
    • Faire une brèche sérieuse à l'honneur de quelqu'un
      gây tổn thương nghiêm trọng cho thanh danh của ai
  4. (quân sự) cửa mở, đột phá khẩu
  5. đá kết, đá nham
    • battre en brèche
      (quân sự) công phá bằng đại bác để tạo một cửa mở
    • être toujours sur la brèche
      luôn luôn tích cực hoạt động
    • mourir sur la brèche
      chết tại chiến trường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "brèche"

brèche
Une brèche s'est formée dans le vieux mur de pierre.