brachycranial

Học thuật
Thân thiện
brachycranial

The scientist uses a sliding caliper to measure the width of a brachycranial skull.

Định nghĩa

Tính từ (Thuộc về nhân chủng học, hình thái học) - đầu ngắn rộng: Mô tả đặc điểm hộp sọ của một người hoặc một nhóm người chiều dài đầu tương đối ngắn so với chiều rộng, dẫn đến hình dáng đầu tròn hoặc rộng. Đặc điểm này được xác định bằng chỉ số đầu (cephalic index) cao.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient skull was identified as brachycranial, typical of the population in that region. (Hộp sọ cổ đại được xác định đầu ngắn rộng, đặc trưng của cư dân trong khu vực đó.)
    • Brachycranial features are more common in certain ethnic groups. (Các đặc điểm đầu ngắn rộng phổ biến hơnmột số nhóm dân tộc nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu nhân chủng học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các nghiên cứu khoa học, khảo cổ nhân chủng học để phân loại hình thái hộp sọ.
    • The study compared brachycranial and dolichocranial populations. (Nghiên cứu so sánh các quần thể đầu ngắn/rộng quần thể đầu dài/hẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Brachycephalic (adj): (Từ đồng nghĩa chuyên môn) đầu ngắn rộng. Đây thuật ngữ thông dụng hơn trong giải phẫu nhân chủng học.
    • Brachycephalic dog breeds, like pugs, have distinct facial structures. (Các giống chó đầu ngắn rộng, như chó pug, cấu trúc khuôn mặt đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Brachycephalic: đầu ngắn rộng (thường dùng thay thế cho 'brachycranial').
  • Round-headed: Đầu tròn (cách mô tả thông thường, không mang tính kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Dolichocranial (adj): đầu dài hẹp (với chỉ số đầu thấp).
  • Dolichocephalic (adj): (Từ đồng nghĩa chuyên môn) đầu dài hẹp.
brachycranial

The scientist uses a sliding caliper to measure the width of a brachycranial skull.

Adjective
  1. đầu ngắn với chỉ số đầu trên 80 (chỉ số chỉ giữa chiều rộng dài của đầu)