brachycephalic

/,brækike'fælik/
Học thuật
Thân thiện
brachycephalic

A veterinarian measures the skull of a brachycephalic dog.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • đầu ngắn rộng: Mô tả đặc điểm hộp sọ chiều rộng lớn so với chiều dài từ trước ra sau, khiến đầu có vẻ ngắn tròn.
    • Thuộc về chủng tộc hoặc loài đầu ngắn: Liên quan đến nhóm người hoặc động vật đặc điểm hộp sọ ngắn.
  2. Danh từ:

    • Người đầu ngắn rộng: Chỉ một cá nhân sở hữu đặc điểm hộp sọ brachycephalic.
    • Động vật đầu ngắn rộng: Chỉ một con vật sở hữu đặc điểm hộp sọ brachycephalic.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Pugs and bulldogs are brachycephalic breeds, which can cause breathing difficulties. (Chó Pug Bulldog các giống chó đầu ngắn, điều này có thể gây ra khó khăn về hô hấp.)
    • Some ancient skulls found in the region show brachycephalic characteristics. (Một số hộp sọ cổ đại tìm thấykhu vực này cho thấy đặc điểm đầu ngắn.)
  • Danh từ:

    • The study compared the health of brachycephalics with other dog breeds. (Nghiên cứu so sánh sức khỏe của những con chó đầu ngắn với các giống chó khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nhân chủng học giải phẫu: Thuật ngữ brachycephalic được sử dụng một cách khoa học để phân loại hình dạng hộp sọ, thường dựa trên chỉ số cephalic (tỷ lệ chiều rộng/chiều dài của đầu). Một người hoặc sinh vật được gọi là brachycephalic khi chỉ số này vượt quá một ngưỡng nhất định (thường trên 80).
    • The brachycephalic index is a key measurement in physical anthropology. (Chỉ số đầu ngắn một phép đo quan trọng trong nhân chủng học hình thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Brachycephaly (danh từ): Tình trạng hoặc đặc điểm đầu ngắn rộng.
    • Brachycephaly is common in certain dog breeds. (Tình trạng đầu ngắn phổ biếnmột số giống chó nhất định.)
Từ đồng nghĩa
  • Broad-headed (tính từ): đầu rộng (nghĩa tương tự, nhấn mạnh chiều rộng).
  • Round-skulled (tính từ): hộp sọ tròn (mô tả hình dạng tổng thể).
Từ trái nghĩa
  • Dolichocephalic (tính từ): đầu dài hẹp.
  • Long-headed (tính từ): đầu dài.
brachycephalic

A veterinarian measures the skull of a brachycephalic dog.

tính từ
  1. đầu ngắn

Từ đồng nghĩa