branchiate

/'brækieit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có mang: Mô tả một sinh vật, thường động vật thủy sinh, cơ quan hô hấp dưới nước được gọi là mang. Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học động vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Most fish are branchiate animals. (Hầu hết các loài động vật có mang.)
    • The larval stage of the amphibian is branchiate, living in water. (Giai đoạn ấu trùng của loài lưỡng cư này có mang, sống trong nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "branchiate respiration": hô hấp bằng mang.
    • Aquatic organisms rely on branchiate respiration to extract oxygen from water. (Các sinh vật thủy sinh dựa vào hô hấp bằng mang để lấy oxy từ nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Branchia (danh từ): mang (của , động vật thân mềm...).
  • Abranchiate (tính từ): không có mang.
Từ đồng nghĩa
  • Gilled: có mang (từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh thông thường).
tính từ
  1. có mang ()

Từ đồng nghĩa