gilled

Học thuật
Thân thiện
gilled

A gilled tadpole swims in a clear pond.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (, động vật thủy sinh) có mang: Mô tả sinh vật cơ quan hô hấp dưới nước gọi là mang, dùng để lấy oxy từ nước. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc động vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Fish are gilled animals. ( động vật có mang.)
    • The biologist studied the gilled structure of the newt. (Nhà sinh vật học nghiên cứu cấu trúc mang của con sa giông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gilled fungus": nấm phiến. Trong ngữ cảnh nấm học, "gilled" có thể mô tả loại nấm các phiến mỏng, giống như mang , ở mặt dưới nấm.
    • He is an expert in identifying gilled mushrooms. (Anh ấy chuyên gia trong việc nhận dạng các loại nấm phiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Gill (danh từ): mang (); cũng có thể một đơn vị đo lường chất lỏng.
  • Branchiate (tính từ): (thuật ngữ khoa học) có mang, tương đương với "gilled".
Từ đồng nghĩa
  • Branchiate: (tính từ, thuật ngữ chuyên ngành) có mang.
gilled

A gilled tadpole swims in a clear pond.

Adjective
  1. () có mang

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống