broach

/broutʃ/
danh từ
  1. cái xiên (để nướng thịt)
  2. chỏm nhọn nhà thờ
  3. (kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ
ngoại động từ
  1. đục lỗ, khoan
  2. mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...)
  3. bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...)
  4. (kỹ thuật) doa, chuốt
  5. (ngành mỏ) bắt đầu khai
  6. (hàng hải) quay (thuyền) về phía sóng gió

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "broach"

Từ có nhắc đến "broach"

broach
She wore a silver broach on the collar of her coat.