nervy

/'nə:vi/
tính từ
  1. (thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc
  2. giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ)
  3. (từ lóng) táo gan; trơ tráo
  4. (từ lóng) khó chịu làm bực mình
  5. (thơ ca) mạnh mẽ, khí lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

nervy
A young gymnast performs a nervy routine on the balance beam.