brigadier

/,brigə'diə/
danh từ giống đực
  1. (quân sự) hạ , cai
  2. (thân mật) thiếu tướng lữ đoàn trưởng
  3. đội trưởng, toán trưởng
  4. thợ bánh
  5. (hàng hải) thủy thủ trưởng
  6. (sân khấu) gậy đập hiệu mở màn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "brigadier"

Từ có nhắc đến "brigadier"

brigadier
Le brigadier dirige la manœuvre des pompiers.