cai

  1. (arch.) caporal; sous-brigadier
    • Cai khố đỏ
      caporal des tirailleurs
    • Cai lính đoan
      sous-brigadier des douanes
  2. (arch.) surveillant; garde
    • Cai
      surveillant des forçats; garde-chiourme
  3. (arch., tiếng địa phương) (nói tắt của cai tổng) chef de canton
  4. se guérir (d'une toxicomanie)
    • Cai thuốc phiện
      se guérir de l'opiomanie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cai
Một người cai đang chỉ huy một nhóm lính trong doanh trại.