pâlir

nội động từ
  1. xanh đi, tái đi
    • Pâlir de colère/ d'horreur
      tái đi giận/ kinh sợ
  2. nhạt đi
    • Couleur qui pâlit
      màu nhạt đi
  3. (nghĩa bóng) sút đi, yếu đi, phai mờ đi, lu mờ đi
    • Souvenirs qui pâlissent peu à peu
      ức phai mờ dần đi
    • Mon oeuvre pâlit à côté de la vôtre
      tác phẩm của tôi lu mờ đi cạnh tác phẩm của anh
  4. faire pâlir+ làm cho khiếp sợ+ (nghĩa bóng) làm lu mờ
    • pâlir sur les livres
      học đến xanh người
ngoại động từ
  1. làm cho xanh xao đi
    • L'anémie pâlit le teint
      chứng thiếu máu làm cho nước da xanh xao đi
  2. làm cho nhạt đi
    • Le soleil pâlit les couleurs
      ánh nắng làm cho màu nhạt đi
    • L'encre pâlie par le temps
      mực mờ đi do thời gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

pâlir
Le soleil fait pâlir les couleurs du vieux drapeau.