brouiller

ngoại động từ
  1. trộn lẫn, khuấy trộn, làm rối
    • Brouiller les cartes avant de donner
      trộn bài trước khi chia
    • Brouiller des dossiers
      làm rối tập hồ sơ
    • Brouiller la cervelle
      làm rối đầu óc
    • Être brouillé avec les chiffres
      rối mù lên với các con số
  2. làm mờ
    • Des yeux brouillés de larmes
      mắt mờ lệ
    • Un nuage qui brouille le fond du paysage
      đám mây làm mờ nền phong cảnh
  3. nhầm lẫn
    • Il perd la mémoire, brouille les dates
      anh ta mất trí nhớ, nhầm lẫn ngày tháng
  4. gây bất hòa
    • Brouiller deux amis
      gây sự bất hòa giữa đôi bạn
  5. (rađiô) nhiễu, gây nhiễu
  6. (từ , nghĩa ) viết vội
    • Brouiller une poésie
      viết vội bài thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "brouiller"