breveté

Học thuật
Thân thiện
breveté

Un élève breveté reçoit son diplôme lors d'une cérémonie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đã được cấp bằng, bằng sáng chế: Dùng để mô tả một người đã nhận được một văn bằng chính thức (như bằng tốt nghiệp) hoặc một sản phẩm, ý tưởng đã được cơ quan thẩm quyền cấp bằng sáng chế, bảo hộ.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Người được cấp bằng: Chỉ một người, thườngmột nhà phát minh, đã được cấp bằng sáng chế cho một phát minh của mình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un système breveté protège l'invention. (Một hệ thống đã được cấp bằng sáng chế bảo vệ phát minh.)
    • Elle est professeure brevetée. ( ấygiáo viên đã được cấp bằng.)
  • Danh từ:

    • Le breveté a déposé sa demande il y a cinq ans. (Người được cấp bằng sáng chế đã nộp đơn đăngcủa mình cách đây năm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Breveté de l'État": Được cấp bằng của Nhà nước. Cụm từ này nhấn mạnh tính chính thức được công nhận bởi cơ quan nhà nước.
    • C'est un diplôme breveté de l'État. (Đómột văn bằng được cấp bởi Nhà nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Brevet (danh từ giống đực): Bằng cấp, bằng sáng chế.
    • Il a obtenu son brevet de pilote. (Anh ấy đã nhận được bằng phi công.)
  • Brevetable (tính từ): Có thể được cấp bằng sáng chế.
    • Cette découverte est brevetable. (Khám phá này có thể được cấp bằng sáng chế.)
Từ đồng nghĩa
  • Homologué (tính từ): Được chứng nhận, được phê chuẩn.
  • Diplômé (tính từ/danh từ): Tốt nghiệp, bằng cấp (thường dùng cho người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ/danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "breveté")

breveté

Un élève breveté reçoit son diplôme lors d'une cérémonie.

tính từ
  1. đã được cấp bằng
    • Elève breveté
      học sinh đã được cấp bằng
    • Une invention brevetée
      một sáng chế đã được cấp bằng
danh từ
  1. người được cấp bằng