longueur

/lɔ:ɳ'gə:/
Học thuật
Thân thiện
longueur

La route serpente à travers la campagne sur une grande longueur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chiều dài, bề dài, độ dài: Khoảng cách giữa hai điểm xa nhất của một vật, đo theo chiều dài nhất của .
    • Sự dài, tính dài: Đặc điểm của một vật chiều dài lớn hoặc của một khoảng thời gian kéo dài.
    • Đoạn dài dòng; thời gian kéo dài (số nhiều: "longueurs"): Phần thừa, nhàm chán hoặc kéo dài một cách không cần thiết trong một bài viết, bài diễn văn hoặc quy trình.
    • Thân (ngựa) (thể thao): Đơn vị đo chiều dài tương đương với thân một con ngựa, dùng trong các cuộc đua ngựa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (chiều dài):
    • La longueur de cette piscine est de 25 mètres. (Chiều dài của bể bơi này là 25 mét.)
    • La longueur d'onde de la lumière rouge est plus grande que celle de la lumière bleue. (Bước sóng của ánh sáng đỏ lớn hơn bước sóng của ánh sáng xanh.)
  • Danh từ (sự dài dòng, kéo dài):
    • Ce roman contient quelques longueurs. (Cuốn tiểu thuyết nàymột vài đoạn dài dòng.)
    • Il faut éviter les longueurs dans un discours. (Cần phải tránh sự dài dòng trong một bài diễn văn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À longueur de + [thời gian]: Suốt cả, trong suốt khoảng thời gian nào đó.
    • Il travaille à longueur de journée. (Anh ấy làm việc suốt cả ngày.)
  • En longueur: Theo chiều dọc, theo chiều dài.
    • Couper un concombre en longueur. (Cắt một quả dưa chuột theo chiều dọc.)
  • Tirer/Traîner en longueur: Kéo dài một cách mệt mỏi, lê thê.
    • Les négociations tirent en longueur. (Các cuộc đàm phán cứ kéo dài lê thê.)
Biến thể từ gần giống
  • Long, longue (tính từ): Dài.
    • Une robe longue. (Một chiếc váy dài.)
  • Allonger (động từ): Làm cho dài ra, kéo dài.
    • Allonger une jupe. (Kéo dài một chiếc váy.)
  • Rallonger (động từ): Nối dài thêm.
    • Rallonger la table pour les invités. (Nối dài cái bàn cho khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Dimension (n.f): Kích thước.
  • Étendue (n.f): Phạm vi, độ rộng.
  • Prolixité (n.f) (cho nghĩa "dài dòng"): Sự dài dòng, rườm rà.
  • Lenteur (n.f) (cho nghĩa "kéo dài"): Sự chậm chạp, trì trệ.
Cụm từ cố định liên quan
  • Saut en longueur (danh từ giống đực): Môn nhảy xa (thể thao).
    • Il est champion de saut en longueur. (Anh ấynhà vô địch môn nhảy xa.)
longueur

La route serpente à travers la campagne sur une grande longueur.

danh từ giống cái
  1. chiều dài, bề dài
    • La longueur d'une route
      chiều dài con đường
    • Longueur d'un rectangle
      bề dài hình chữ nhật
    • Longueur d'assise
      chiều dài xây
    • Longueur de câble
      độ dài cáp (đơn vị chiều dài bằng 120 m)
    • Longueur de coupe
      chiều dài cắt
    • Longueur de descente du poids
      chiều dài hạ quả dọi
    • Longueur d'encombrement
      chiều dài phủ
    • Longueur d'engrènement
      chiều dài đường ăn khớp
    • Longueur exploitée
      chiều dài khai thác (đường dây)
    • Longueur de fil d'une aiguille
      chiều dài đoạn chỉ xâu kim
    • Longueur focale
      tiêu cự
    • Longueur d'onde
      bước sóng
    • Longueur du parcours jusqu'à l'arrêt
      chiều dài đoạn hãm (từ lúc bắt đầu hãm đến lúc dừng hẳn)
    • Longueur du parcours de démarrage
      chiều dài đoạn chạy khi khởi động (từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc đạt tốc độ)
    • Longueur de roulement à l'atterrissage
      khoảng chạy hạ cánh
    • Longueur de roulement au décollage
      khoảng chạy cất cánh
    • Longueur virtuelle
      chiều dài ảo
    • Longueur hors tout
      chiều dài lớn nhất, chiều dài phủ
  2. sự dài, tính dài
    • Longueur des jours
      ngày dài
    • Longueur d'une syllabe
      tính dài của một âm tiết
  3. (số nhiều) đoạn dài dòng; thời gian kéo dài
    • éviter les longueurs
      tránh dài dòng
    • Les longueurs de la procédure
      thời gian kéo dài của thủ tục
  4. (thể dục thể thao) thân
    • Cheval qui gagne de deux longueurs
      con ngựa về đích thắng hai thân
    • à longueur de
      suốt cả
    • à longueur de journée
      suốt cả ngày
    • en longueur
      theo chiều dọc
    • saut en longueur
      (thể dục thể thao) nhảy xa
    • tirer (traîner) en longueur
      kéo dài, lây nhây