brevet

/'brevit/
danh từ giống đực
  1. bằng, văn bằng, chứng chỉ
    • Brevet d'invention
      bằng sáng chế
    • Brevet d'apprentissage
      chứng chỉ học nghề
  2. (nghĩa bóng) cái bảo đảm (cho một việc gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "brevet"

brevet
L'élève reçoit son brevet à la cérémonie de fin d'année.