broadcasting

/'brɔ:dkɑ:st/
tính từ
  1. được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...)
  2. được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh
    • broadcast appeal
      lời kêu gọi qua đài phát thanh
    • today's broadcast program
      chương trình phát thanh hôm nay
phó từ
  1. tung ra khắp nơi
danh từ+ Cách viết khác : (broadcasting)
  1. sự phát thanh
  2. tin tức được phát thanh
  3. buổi phát thanh
động từ
  1. tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...)
  2. truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "broadcasting"

Từ có nhắc đến "broadcasting"

broadcasting
A radio host is broadcasting the morning news from a studio.