broadcasting

/'brɔ:dkɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
broadcasting

A radio host is broadcasting the morning news from a studio.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phát thanh, sự truyền hình: Chỉ hành động truyền tải chương trình âm thanh hoặc hình ảnh đến công chúng thông qua sóngtuyến, vệ tinh, cáp hoặc internet.
    • Ngành công nghiệp phát thanh truyền hình: Chỉ toàn bộ lĩnh vực, hệ thống các hoạt động liên quan đến việc sản xuất phân phối nội dung nghe nhìn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The broadcasting of the live concert reached millions of viewers. (Việc phát sóng trực tiếp buổi hòa nhạc đã đến với hàng triệu khán giả.)
    • He works in broadcasting and produces radio shows. (Anh ấy làm việc trong ngành phát thanh truyền hình sản xuất các chương trình radio.)
    • Digital broadcasting has improved the quality of television signals. (Phát sóng kỹ thuật số đã cải thiện chất lượng tín hiệu truyền hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Public broadcasting": Phát thanh truyền hình công cộng, thường được tài trợ bởi nhà nước hoặc công chúng tập trung vào các mục tiêu giáo dục, văn hóa.

    • The channel is known for its high-quality public broadcasting documentaries. (Kênh truyền hình này nổi tiếng với những bộ phim tài liệu phát sóng công cộng chất lượng cao.)
  • "Broadcasting rights": Bản quyền phát sóng, quyền hợp pháp để truyền tải một sự kiện hoặc chương trình.

    • The network paid a huge sum for the exclusive broadcasting rights to the football tournament. (Đài truyền hình đã trả một khoản tiền khổng lồ cho bản quyền phát sóng độc quyền giải bóng đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Broadcast (động từ/danh từ): Phát sóng; chương trình phát sóng.

    • They will broadcast the news at 7 PM. (Họ sẽ phát sóng bản tin lúc 7 giờ tối.)
    • Did you listen to yesterday's broadcast? (Bạn nghe chương trình phát sóng ngày hôm qua không?)
  • Broadcaster (danh từ): Đài phát thanh/truyền hình; người phát thanh viên.

    • She is a well-known broadcaster for a national radio station. ( ấy một phát thanh viên nổi tiếng của một đài phát thanh quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Transmission: Sự truyền phát tín hiệu.
  • Telecasting: Sự phát hình, truyền hình (thường dùng cho TV).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "broadcasting" với tư cách danh từ. Các cụm động từ thường được hình thành từ động từ gốc "broadcast".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "broadcasting".)

broadcasting

A radio host is broadcasting the morning news from a studio.

tính từ
  1. được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...)
  2. được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh
    • broadcast appeal
      lời kêu gọi qua đài phát thanh
    • today's broadcast program
      chương trình phát thanh hôm nay
phó từ
  1. tung ra khắp nơi
danh từ+ Cách viết khác : (broadcasting)
  1. sự phát thanh
  2. tin tức được phát thanh
  3. buổi phát thanh
động từ
  1. tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...)
  2. truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh

Từ chứa "broadcasting"

Từ có nhắc đến "broadcasting"