brusquement

Học thuật
Thân thiện
brusquement

Le chat s'arrête brusquement en voyant le chien.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Đột nhiên, bất thình lình: Diễn tả một hành động, sự việc xảy ra một cách nhanh chóng, không báo trước, không sự chuẩn bị.
    • (Từ , nghĩa ) Thô bạo, cộc cằn: Cách xử sự hoặc lời nói thiếu nhã nhặn, lịch sự.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa chính: đột nhiên):
    • Le temps a changé brusquement. (Thời tiết đã thay đổi đột ngột.)
    • Il s'est arrêté brusquement au milieu de la route. (Anh ấy dừng lại bất thình lình giữa đường.)
    • Elle a pris sa décision brusquement. ( ấy đã đưa ra quyết định một cách đột ngột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tourner brusquement": Rẽ một cách gấp gáp, đột ngột.

    • Le chauffeur a tourné brusquement pour éviter l'accident. (Tài xế đã rẽ gấp để tránh tai nạn.)
  • "Répondre brusquement": Trả lời một cách cộc lốc, thô lỗ (mang sắc thái của nghĩa ).

    • Excuse-moi, je ne voulais pas te répondre aussi brusquement. (Xin lỗi, tôi không muốn trả lời bạn một cách thô lỗ như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Brusque (tính từ): Đột ngột, thình lình; thô bạo, cộc cằn.

    • un mouvement brusque (một cử động đột ngột)
    • un ton brusque (một giọng điệu cộc cằn)
  • Soudainement (phó từ): Một cách bất ngờ, thình lình. (Từ đồng nghĩa gần với nghĩa chính của "brusquement").

Từ đồng nghĩa
  • Soudainement: Đột nhiên, bất thình lình.
  • Subitement: Một cách đột ngột.
  • Inopinément: Một cách bất ngờ, không ngờ tới.
Từ trái nghĩa
  • Lentement: Một cách chậm rãi.
  • Progressivement: Một cách dần dần, từ từ.
  • Doucement: Một cách nhẹ nhàng, êm ái.
brusquement

Le chat s'arrête brusquement en voyant le chien.

phó từ
  1. đột nhiên, bất thình lình
    • Arriver brusquement
      đến bất thình lình
  2. (từ , nghĩa ) thô bạo