bụi

Học thuật
Thân thiện
bụi

Một con mèo nằm nghỉ dưới bụi cây xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành chằng chịt: Chỉ một nhóm cây thân thảo hoặc thân gỗ nhỏ mọc tụ lại thành đám.
    • Hạt nhỏ li ti của chất rắn bay lơ lửng hoặc bám trên bề mặt: Các hạt vật chất rất nhỏ, thường do đất, cát, vải hay các vật liệu khác bị mài mòn tạo thành.
    • Dạng hạt nhỏ, mịn (thường nói về nước): Những giọt nước rất nhỏ, lơ lửng trong không khí.
    • (Khẩu ngữ, kết hợp hạn chế) Tang, sự chết chóc: Cách nói tắt hoặc nói giảm nói tránh về việc người thân qua đời.
    • (Khẩu ngữ) Bụi đời (nói tắt): Cuộc sống lang thang, vô gia cư, không ổn định.
  2. Tính từ (khẩu ngữ):

    • phong cách buông thả, phóng khoáng, không theo khuôn khổ thông thường: Miêu tả vẻ ngoài hoặc phong cách sống tự do, phần hoang dã, giống với hình ảnh của những người sống lang thang hoặc ưa phiêu lưu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đám cây):
    • Trẻ con trốn trong bụi chuối để chơi trò ú tìm.
    • Con đường làng hai bên những bụi tre xanh mát.
  • Danh từ (hạt nhỏ li ti):
    • Căn phòng bỏ hoang lâu ngày phủ đầy bụi.
    • Sau cơn gió lớn, kính cửa sổ dính một lớp bụi mỏng.
  • Danh từ (dạng nước):
    • Trời đổ mưa bụi, ướt nhẹ áo người đi đường.
    • Máy phun sương tạo ra một màn bụi nước mát lạnh.
  • Danh từ (tang, khẩu ngữ):
    • Nhà đang bụi, nên chúng ta cần đến chia buồn.
  • Tính từ (phong cách):
    • Anh ấy để kiểu tóc dài bụi rất phóng khoáng.
    • Chiếc xe máy kỹ nhưng được trang trí trông rất bụi cá tính.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lạy ông tôibụi này" (thành ngữ): Tự thú, tự nhận tội lỗi của mình khi chưa bị ai tra hỏi.
    • Hắn cứ khai báo hết mọi chuyện, đúng lạy ông tôibụi này.
  • "Bụi đời": Chỉ những người sống lang thang, không nhà cửa, thườngcác đô thị.
    • Câu chuyện kể về cuộc sống của những đứa trẻ bụi đời.
  • "Bụi phóng xạ": Các hạt vật chất nhiễm phóng xạ kích thước nhỏ, có thể phát tán trong không khí.
    • Sau sự cố nhà máy, nguy cơ nhiễm bụi phóng xạ rất cao.
Biến thể từ liên quan
  • Bụi bặm (tính từ): Đầy bụi; (nghĩa bóng) chỉ vẻ từng trải, phong sương.
    • Chiếc áo khoác bụi bặm gợi nhớ những chuyến đi xa.
  • Bụi bám (danh từ/cụm danh từ): Lớp bụi phủ trên bề mặt.
    • Lau sạch bụi bám trên kệ sách.
  • Cây bụi (danh từ): Loại cây thân gỗ nhỏ, thường mọc thành bụi, thấp hơn cây thân gỗ lớn.
    • Khu vườn trồng nhiều loại cây bụi hoa đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Đám cây: Lùm, khóm, bụi rậm.
  • Hạt nhỏ li ti: Bụi bẩn, cát bụi, tro bụi.
  • Tang (nghĩa khẩu ngữ): Hiếu, chịu tang.
Các cụm động từ liên quan
  • Quét bụi / Phủi bụi: Làm sạch bụi trên bề mặt bằng chổi hoặc khăn.
    • Mỗi sáng, đều quét bụi trên bàn thờ.
  • Giũ bụi: Làm cho bụi rơi khỏi vật (như quần áo, thảm) bằng động tác giũ mạnh.
    • Anh ta giũ bụi trên áo khoác trước khi bước vào nhà.
Thành ngữ liên quan
  • Cát bụi:
    • Chỉ những thứ nhỏ bé, tầm thường, vô giá trị.
      • Của cải phù du chỉ cát bụi mà thôi.
    • (Văn chương) Chỉ kiếp người ngắn ngủi, cuộc đời trần thế.
      • Kiếp người cát bụi, ai rồi cũng sẽ trở về với đất.
  • Bụi trần: Cuộc sống trần tục, đầy những lo toan, phiền muộn.
    • Tạm gác lại những bon chen của bụi trần để tìm chút bình yên.
bụi

Một con mèo nằm nghỉ dưới bụi cây xanh.

  1. 1 d. 1 Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành chằng chịt với nhau. Bụi cỏ tranh. Bụi gai. Lạy ông tôibụi này (tng.). 2 (chm.). Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ. Bụi sim. Cây bụi*.
  2. 2 I d. 1 Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật. Quần áo đầy bụi. Bụi than. 2 Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước). Bụi nước. Mưa bụi lất phất. 3 (ph.; kết hợp hạn chế). Tang. bụi. 4 (kng.). Bụi đời (nói tắt). Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.
  3. II t. (kng.). dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi . Tóc cắt trông rất bụi. Đeo chiếc ba lô bụi.