buffet

/'bufei/
danh từ giống đực
  1. tủ buýp phê
  2. bàn bày tiệc (trong các buổi tiếp khách)
  3. quầy ăn (ở nhà ga)
  4. (âm nhạc) tủ (đàn ông)
  5. (thông tục) bụng, dạ dày
    • Il n'avait rien dans le buffet
      chưa ăn cả
    • danser devant le buffet
      (thân mật) không ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "buffet"

buffet
Un buffet est dressé pour la réception des invités.