buffet

/'bufei/
Học thuật
Thân thiện
buffet

A family selects food from a buffet at a restaurant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quầy hoặc bữa ăn tự chọn: Một cách phục vụ bữa ăn trong đó thức ăn được bày sẵn trên một quầy dài thực khách tự phục vụ.
    • Tủ đựng đồ: Một loại tủ thấp, thường có mặt trên bằng đá cẩm thạch hoặc gỗ, dùng để bày thức ăn, đồ uống hoặc đựng bát đĩa.
  2. Động từ:

    • Đánh, quật mạnh: Hành động đánh hoặc tấn công một cách mạnh mẽ lặp đi lặp lại, thường do gió, sóng hoặc một lực tương tự.
    • Vật lộn, chống chọi: Trải qua hoặc chịu đựng những khó khăn, thử thách một cách dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The hotel offers a breakfast buffet every morning. (Khách sạn phục vụ bữa sáng tự chọn mỗi sáng.)
    • She placed the wine glasses on the antique buffet. ( ấy đặt những chiếc ly rượu lên chiếc tủ buffet cổ.)
  • Động từ:

    • Strong winds buffeted the coastal village all night. (Gió mạnh quật vào ngôi làng ven biển suốt đêm.)
    • The small boat was buffeted by the rough waves. (Con thuyền nhỏ bị sóng dữ vỗ vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to buffet someone/something": Chỉ sự tấn công về thể chất hoặc ẩn dụ một cách dữ dội liên tục.
    • The company was buffeted by a series of financial scandals. (Công ty bị tàn phá bởi một loạt vụ bê bối tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Buffeted (adj): Bị tấn công, bị quật ngã bởi các lực lượng bên ngoài.
    • The buffeted trees leaned away from the sea. (Những cái cây bị gió quật nghiêng hẳn ra xa biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bữa ăn): Smorgasbord, self-service meal.
  • Động từ: Batter, pound, pummel, strike.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Buffet against: Va đập mạnh vào.
    • The rain buffeted against the windowpanes. (Mưa đập mạnh vào các ô cửa kính.)
Thành ngữ liên quan
  • Buffet of fate: Sự hành hạ, đày đọa của số phận.
    • He felt like he was at the mercy of life's buffet. (Anh ấy cảm thấy mình như đang bị số phận hành hạ.)
buffet

A family selects food from a buffet at a restaurant.

danh từ
  1. quán giải khát (ở ga)
  2. tủ đựng bát đĩa
danh từ
  1. cái đấm, cái vả, cái tát
  2. (nghĩa bóng) điều rũi, điều bất hạnh
động từ
  1. thoi, đấm, vả, tát (ai)
  2. (nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập
    • to be buffeted by fate
      bị số phận đày đoạ
  3. chống chọi, vật lộn (với sóng...)
    • to buffet with the waves
      chống chọi với sóng

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "buffet"