bullate

/'bʌleit/
Học thuật
Thân thiện
bullate

The leaf's bullate surface catches the morning dew.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lồi lên, sưng lên, phồng lên: Dùng để mô tả bề mặt những chỗ phình ra, nổi lên như những bong bóng nhỏ hoặc bị phồng rộp. Từ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như thực vật học, sinh học hoặc y học để mô tả hình thái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The leaves have a bullate surface. (Những chiếc bề mặt lồi lên.)
    • A bullate appearance can be a symptom of certain plant diseases. (Vẻ ngoài phồng rộp có thể triệu chứng của một số bệnhcây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thực vật học, "bullate" thường mô tả cây bề mặt gợn sóng, với các phần giữa gân phình lên, tạo cảm giác như bị phồng rộp.
    • The bullate texture of the leaf helps in identifying the species. (Kết cấu bề mặt lồi lên của chiếc giúp nhận dạng loài.)
  • Trong y học hoặc sinh học, có thể dùng để mô tả các hoặc cấu trúc bị sưng, phồng lên một cách bất thường.
    • The biopsy revealed a bullate lesion on the skin. (Kết quả sinh thiết cho thấy một tổn thương phồng rộp trên da.)
Biến thể từ gần giống
  • Bullation (danh từ): Trạng thái hoặc đặc điểm bị phồng lên, lồi lên.
    • The bullation of the leaf surface is quite distinct. (Đặc điểm bề mặt lồi lên khá rõ rệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Blistered: Bị phồng rộp.
  • Puckered: Nhăn lại, nếp gấp (thường ngụ ý bề mặt không bằng phẳng, có thể lồi lõm).
  • Swollen: Sưng lên.
Từ trái nghĩa
  • Flat: Phẳng.
  • Smooth: Nhẵn, mịn.
  • Depressed: Lõm xuống.
bullate

The leaf's bullate surface catches the morning dew.

tính từ
  1. lồi lên, sưng lên, phồng lên

Từ tương tự

Từ gần giống