blate

Adjective
  1. tránh bị chú ý, rụt rè, nhút nhát ('blate' từ của tiếng Xcôtlen)
Verb
  1. kêu gào thảm thiết, ai oán, than vãn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "blate"

blate
The shy child was blate and hid behind his mother's skirt.