bygone

/'baigɔn/
Học thuật
Thân thiện
bygone

In the museum, we saw artifacts from a bygone era.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về quá khứ, đã qua: Chỉ những thứ đã xảy ra hoặc tồn tại trong quá khứ, không cònhiện tại.
    • kỹ, lỗi thời: Chỉ những thứ không còn phù hợp với thời hiện đại.
  2. Danh từ (thường dùng số nhiều: bygones):

    • Những chuyện đã qua, dĩ vãng: Chỉ những sự kiện, tình huống hoặc mâu thuẫn trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We looked at photos from a bygone era. (Chúng tôi xem những bức ảnh từ một thời đại đã qua.)
    • The museum displays tools from bygone days. (Bảo tàng trưng bày các công cụ từ những ngày xưa .)
  • Danh từ:

    • We should forget our bygones and work together. (Chúng ta nên quên đi những chuyện đã qua cùng nhau làm việc.)
    • The meeting was a chance to let bygones be bygones. (Cuộc gặp một cơ hội để cho quá khứ ngủ yên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In bygone days/eras/times": Trong những ngày/thời đại/thời kỳ đã qua.
    • In bygone times, people traveled by horse and carriage. (Vào thời xưa, người ta di chuyển bằng ngựa xe ngựa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bygone (n): Thường chỉ được dùngdạng số nhiều "bygones" với nghĩa "những chuyện đã qua".
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Past: quá khứ.
    • Former: trước đây, .
    • Departed: đã qua, đã mất.
  • Danh từ (bygones):
    • The past: quá khứ.
    • Past events: những sự kiện đã qua.
Thành ngữ liên quan
  • "Let bygones be bygones": Hãy để cho quá khứ trôi vào dĩ vãng; đừng nhắc lại những chuyện đau lòng hay mâu thuẫn .
    • After their argument, they decided to let bygones be bygones. (Sau cuộc tranh cãi, họ quyết định cho quá khứ ngủ yên.)
bygone

In the museum, we saw artifacts from a bygone era.

tính từ
  1. quá khứ, qua rồi, kỹ
    • in bygone days
      trong những ngày qua đi
danh từ số nhiều
  1. quá khứ; tội lỗi đã qua; chuyện đã qua
    • let bygones be bygones
      hãy để cho dĩ vãng trôi về dĩ vãng; đừng nhắc đến chuyện đau lòng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống