bygone

/'baigɔn/
tính từ
  1. quá khứ, qua rồi, kỹ
    • in bygone days
      trong những ngày qua đi
danh từ số nhiều
  1. quá khứ; tội lỗi đã qua; chuyện đã qua
    • let bygones be bygones
      hãy để cho dĩ vãng trôi về dĩ vãng; đừng nhắc đến chuyện đau lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

bygone
In the museum, we saw artifacts from a bygone era.