gone

/gɔn/
động tính từ quá khứ của go
tính từ
  1. đã đi, đã đi khỏi; đã trôi qua, đã qua
  2. mất hết, hết hy vọng
    • a gone case
      (thông tục) trường hợp không còn hy vọng ; việc không còn nước non
    • a gone man
      người hư hỏng, người bỏ đi, người không còn hòng mở mặt mở mày được nữa
  3. chết

Idioms

  • to be far gone in
    ốm liệt giường (về bệnh )
  • to be gone on somebody
    (từ lóng) ai, say mê ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

gone
The cookies are gone from the cookie jar.