bái

  1. 1 d. cn. bái chổi. (ph.). hoa vàng.
  2. 2 đg. (id.). Lạy hoặc vái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bái
Ông ấy bái trước bàn thờ tổ tiên.