gớm

Học thuật
Thân thiện
gớm

Gớm! Con sâu này trông thật đáng sợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ghê tởm đáng sợ: Cảm giác mạnh mẽ về sự kinh tởm, ghê sợ hoặc khó chịu trước một điều đó.
    • Đáo để, ghê gớm (mức độ cao): Dùng để nhấn mạnh mức độ đặc biệt, đáng nể hoặc đáng sợ của một sự việc, tính chất nào đó.
  2. Thán từ:

    • Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ: Tiếng thốt lên để bày tỏ sự kinh tởm, chán ghét hoặc sợ hãi trước một điều đó.
    • Từ tỏ sự ngạc nhiên trách móc nhẹ: Tiếng thốt lên thể hiện sự ngạc nhiên, bất ngờ, thường đi kèm với ý trách cứ nhẹ nhàng.
  3. Phó từ (thông tục):

    • Lắm, rất: Từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính từ hoặc phó từ đi kèm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cảnh tượng ấy trông thật gớm. (Cảnh tượng ấy trông thật ghê tởm đáng sợ.)
    • Hắn ta một tay chơi gớm. (Hắn ta một tay chơi đáo để/ghê gớm.)
  • Thán từ:

    • Gớm! Mùi hôi thối quá! (Thể hiện sự kinh tởm.)
    • Gớm! Cậu đến muộn thế này à? (Thể hiện sự ngạc nhiên trách móc.)
  • Phó từ:

    • ấy hát hay gớm. ( ấy hát hay lắm/rất hay.)
    • Trời lạnh gớm. (Trời lạnh lắm/rất lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gớm guốc": Nhấn mạnh hơn mức độ ghê tởm, kinh khủng.
    • Câu chuyện anh kể nghe gớm guốc quá.
  • "gớm ghiếc": Thể hiện sự ghê tởm, kinh tởm sâu sắc (thường dùng trong văn chương hoặc để nhấn mạnh).
    • Hành động phản bội ấy thật gớm ghiếc.
Biến thể từ gần giống
  • Ghê (tính từ, thán từ, phó từ): Có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn, phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày. "Ghê" có thể diễn tả sự sợ hãi, kinh ngạc hoặc mức độ cao.
  • Khiếp (tính từ, thán từ): Thể hiện sự khiếp sợ, kinh hãi.
  • Tởm (tính từ): Thể hiện sự kinh tởm, buồn nôn.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa ghê tởm): Kinh tởm, ghê tởm, tởm lợm, khiếp đảm.
  • Tính từ (nghĩa đáo để): Ghê gớm, đáng gờm, lợi hại.
  • Phó từ: Rất, lắm, cực kỳ, vô cùng (trong ngữ cảnh thông tục).
Các cụm từ liên quan
  • Làm gớm: Gây ra cảm giác ghê tởm.
    • Món ăn ấy trông làm gớm quá.
  • Gớm mặt: Cảm thấy ghê tởm, không muốn nhìn thấy nữa (thường dùng với người).
    • Tôi gớm mặt thằng ăn nói hai lời ấy rồi.
Thành ngữ liên quan
  • Gớm chết đi được: Cụm từ nhấn mạnh mức độ ghê tởm hoặc ngạc nhiên đến cực điểm (thông tục).
    • Bộ đồ cậu mặc gớm chết đi được!
gớm

Gớm! Con sâu này trông thật đáng sợ.

  1. I. t. 1 .Ghê tởm đáng sợ. 2. Đáo để : cũng gớm lắm, chẳng phải tay vừa. II. th. 1. Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ : Gớm! Bẩn quá. 2. Từ tỏ sự ngạc nhiên trách nhẹ : Gớm ! Đi đâu để người ta chờ mãi ! III. ph. Lắm (thtục) : Đẹp gớm ; Nhiều gớm.