gớm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ghê tởm và đáng sợ: Cảm giác mạnh mẽ về sự kinh tởm, ghê sợ hoặc khó chịu trước một điều gì đó.
- Đáo để, ghê gớm (mức độ cao): Dùng để nhấn mạnh mức độ đặc biệt, đáng nể hoặc đáng sợ của một sự việc, tính chất nào đó.
Thán từ:
- Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ: Tiếng thốt lên để bày tỏ sự kinh tởm, chán ghét hoặc sợ hãi trước một điều gì đó.
- Từ tỏ sự ngạc nhiên và trách móc nhẹ: Tiếng thốt lên thể hiện sự ngạc nhiên, bất ngờ, thường đi kèm với ý trách cứ nhẹ nhàng.
Phó từ (thông tục):
- Lắm, rất: Từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính từ hoặc phó từ đi kèm.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cảnh tượng ấy trông thật gớm. (Cảnh tượng ấy trông thật ghê tởm và đáng sợ.)
- Hắn ta là một tay chơi gớm. (Hắn ta là một tay chơi đáo để/ghê gớm.)
Thán từ:
- Gớm! Mùi hôi thối quá! (Thể hiện sự kinh tởm.)
- Gớm! Cậu đến muộn thế này à? (Thể hiện sự ngạc nhiên và trách móc.)
Phó từ:
- Cô ấy hát hay gớm. (Cô ấy hát hay lắm/rất hay.)
- Trời lạnh gớm. (Trời lạnh lắm/rất lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "gớm guốc": Nhấn mạnh hơn mức độ ghê tởm, kinh khủng.
- Câu chuyện anh kể nghe gớm guốc quá.
- "gớm ghiếc": Thể hiện sự ghê tởm, kinh tởm sâu sắc (thường dùng trong văn chương hoặc để nhấn mạnh).
- Hành động phản bội ấy thật gớm ghiếc.
Biến thể và từ gần giống
- Ghê (tính từ, thán từ, phó từ): Có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn, phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày. "Ghê" có thể diễn tả sự sợ hãi, kinh ngạc hoặc mức độ cao.
- Khiếp (tính từ, thán từ): Thể hiện sự khiếp sợ, kinh hãi.
- Tởm (tính từ): Thể hiện sự kinh tởm, buồn nôn.
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa ghê tởm): Kinh tởm, ghê tởm, tởm lợm, khiếp đảm.
- Tính từ (nghĩa đáo để): Ghê gớm, đáng gờm, lợi hại.
- Phó từ: Rất, lắm, cực kỳ, vô cùng (trong ngữ cảnh thông tục).
Các cụm từ liên quan
- Làm gớm: Gây ra cảm giác ghê tởm.
- Món ăn ấy trông làm gớm quá.
- Gớm mặt: Cảm thấy ghê tởm, không muốn nhìn thấy nữa (thường dùng với người).
- Tôi gớm mặt thằng ăn nói hai lời ấy rồi.
Thành ngữ liên quan
- Gớm chết đi được: Cụm từ nhấn mạnh mức độ ghê tởm hoặc ngạc nhiên đến cực điểm (thông tục).
- Bộ đồ cậu mặc gớm chết đi được!
- I. t. 1 .Ghê tởm và đáng sợ. 2. Đáo để : Nó cũng gớm lắm, chẳng phải tay vừa. II. th. 1. Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ : Gớm! Bẩn quá. 2. Từ tỏ sự ngạc nhiên và trách nhẹ : Gớm ! Đi đâu để người ta chờ mãi ! III. ph. Lắm (thtục) : Đẹp gớm ; Nhiều gớm.