pet

/pet/
danh từ giống đực
  1. (tục) cái rắm
    • ça ne vaut pas pet de lapin
      (thân mật) cái đó chẳng giá trị
    • il va y avoir du pet
      (tiếng lóng) sắp ồn ào rắc rối đây
    • pet de maçon
      (thông tục) rắm vãi cứt
    • pet honteux
      (thông tục) rắm ngầm
thán từ
  1. coi chừng!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pet"