bón

  1. 1 tt. (cn. táo) Nói đi đại tiện khó: bị bón phải uống thuốc tẩy.
  2. 2 đgt. Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây: Bón cây; Bón ruộng.
  3. 3 đgt. 1. Cho trẻ ăn khi chưa tự cầm được thìa hoặc đũa: Bón cơm cho em 2. Cho người ốm nặng ăn: Bón cháo cho bố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bón"

bón
Mẹ bón cháo cho em bé.