búa

  1. marteau
    • Nện búa
      frapper à coups de marteau
    • đầu đau như búa bổ
      avoir un grand mal de tête
    • trên đe dưới búa
      entre l'enclume et le marteau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "búa"

búa
Người thợ mộc dùng búa để đóng một cây đinh vào tấm ván.