bắp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật có hình thoi, hai đầu nhỏ, phần giữa phình to: Chỉ hình dạng của một vật thể.
- Bộ phận cơ thể có hình dạng như vậy, thường là cơ bắp: Chỉ phần cơ nổi lên, đặc biệt là ở chân hoặc tay.
- Danh từ (thực vật học):
- Bộ phận ra quả của cây ngô, bao gồm một lõi cứng với nhiều hàng hạt mọc xung quanh: Chỉ toàn bộ bắp ngô (trái ngô) khi còn trên cây hoặc đã thu hoạch.
- (Phương ngữ) Cây ngô hoặc hạt ngô: Từ dùng ở một số vùng để chỉ cây ngô (bắp) nói chung hoặc hạt ngô.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (hình dạng/cơ bắp):
- Anh ấy có bắp tay rất săn chắc. (Chỉ phần cơ ở cánh tay.)
- Bác sĩ chỉ định tiêm bắp cho bệnh nhân. (Chỉ việc tiêm thuốc vào mô cơ.)
- Danh từ (thực vật):
- Ruộng ngô nhà tôi năm nay sai bắp lắm. (Chỉ nhiều trái ngô trên cây.)
- Bà ngoại thường luộc bắp cho các cháu ăn. (Chỉ trái ngô để luộc.)
- Ở miền Nam, người ta thường trồng bắp trên những vùng đất cao. (Chỉ cây ngô.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bắp thịt": Cơ, phần thịt có thể co duỗi tạo thành hình bắp.
- Công việc nặng nhọc khiến bắp thịt anh ấy nổi lên cuồn cuộn.
- "bắp chuối": Phần hoa chuối có hình thoi, thường dùng để chế biến món ăn.
- Bắp chuối xắt mỏng làm nộm rất ngon.
Biến thể và từ liên quan
- Bắp chân (danh từ): Phần sau của cẳng chân, nơi có cơ bắp chân.
- Cô ấy bị đau bắp chân sau khi chạy bộ.
- Ngô (danh từ): Từ phổ thông toàn quốc cùng nghĩa với "bắp" (nghĩa thực vật).
- Bẹp (tính từ): Trái nghĩa về hình dạng, chỉ vật bị dẹt, không phình ra.
Từ đồng nghĩa
- (Nghĩa cơ bắp): Cơ, thịt, cơ bắp.
- (Nghĩa thực vật): Ngô, bẹ (phương ngữ một số vùng).
Cụm từ cố định
- Nổi bắp: Cơ bắp nổi lên rõ ràng, thể hiện sự khỏe mạnh hoặc đang dùng sức.
- Anh thợ rèn làm việc, tay nổi từng bắp thịt.
- Sai bắp: (Cây ngô) có nhiều trái.
- Giống ngô mới này rất sai bắp.
Lưu ý sử dụng
- Từ "bắp" với nghĩa cơ bắp thường dùng trong các tổ hợp từ như "bắp tay", "bắp chân", "bắp thịt". Khi dùng độc lập (ví dụ: "mua thịt bắp"), ngữ cảnh phải rõ ràng.
- Với nghĩa chỉ cây hoặc trái ngô, "bắp" là từ được dùng phổ biến ở miền Nam và một số vùng khác, trong khi "ngô" là từ phổ thông toàn quốc.
- 1 dt. 1. Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra: Bắp thịt 2. Bắp chân nói tắt: Mua thịt bắp.
- 2 dt. (thực) 1. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt: Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp 2. Ngô: Ăn bắp thay cơm; Xôi bắp.