bắp

Học thuật
Thân thiện
bắp

Một bắp ngô vàng nằm trên chiếc đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật hình thoi, hai đầu nhỏ, phần giữa phình to: Chỉ hình dạng của một vật thể.
    • Bộ phận cơ thể hình dạng như vậy, thường bắp: Chỉ phần nổi lên, đặc biệt chân hoặc tay.
  2. Danh từ (thực vật học):
    • Bộ phận ra quả của cây ngô, bao gồm một lõi cứng với nhiều hàng hạt mọc xung quanh: Chỉ toàn bộ bắp ngô (trái ngô) khi còn trên cây hoặc đã thu hoạch.
    • (Phương ngữ) Cây ngô hoặc hạt ngô: Từ dùngmột số vùng để chỉ cây ngô (bắp) nói chung hoặc hạt ngô.
dụ sử dụng
  • Danh từ (hình dạng/ bắp):
    • Anh ấy bắp tay rất săn chắc. (Chỉ phần cánh tay.)
    • Bác sĩ chỉ định tiêm bắp cho bệnh nhân. (Chỉ việc tiêm thuốc vào .)
  • Danh từ (thực vật):
    • Ruộng ngô nhà tôi năm nay sai bắp lắm. (Chỉ nhiều trái ngô trên cây.)
    • ngoại thường luộc bắp cho các cháu ăn. (Chỉ trái ngô để luộc.)
    • miền Nam, người ta thường trồng bắp trên những vùng đất cao. (Chỉ cây ngô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắp thịt": , phần thịt có thể co duỗi tạo thành hình bắp.
    • Công việc nặng nhọc khiến bắp thịt anh ấy nổi lên cuồn cuộn.
  • "bắp chuối": Phần hoa chuối hình thoi, thường dùng để chế biến món ăn.
    • Bắp chuối xắt mỏng làm nộm rất ngon.
Biến thể từ liên quan
  • Bắp chân (danh từ): Phần sau của cẳng chân, nơi bắp chân.
    • ấy bị đau bắp chân sau khi chạy bộ.
  • Ngô (danh từ): Từ phổ thông toàn quốc cùng nghĩa với "bắp" (nghĩa thực vật).
  • Bẹp (tính từ): Trái nghĩa về hình dạng, chỉ vật bị dẹt, không phình ra.
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa bắp): , thịt, bắp.
  • (Nghĩa thực vật): Ngô, bẹ (phương ngữ một số vùng).
Cụm từ cố định
  • Nổi bắp: bắp nổi lên rõ ràng, thể hiện sự khỏe mạnh hoặc đang dùng sức.
    • Anh thợ rèn làm việc, tay nổi từng bắp thịt.
  • Sai bắp: (Cây ngô) nhiều trái.
    • Giống ngô mới này rất sai bắp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bắp" với nghĩa bắp thường dùng trong các tổ hợp từ như "bắp tay", "bắp chân", "bắp thịt". Khi dùng độc lập ( dụ: "mua thịt bắp"), ngữ cảnh phải rõ ràng.
  • Với nghĩa chỉ cây hoặc trái ngô, "bắp" từ được dùng phổ biếnmiền Nam một số vùng khác, trong khi "ngô" từ phổ thông toàn quốc.
bắp

Một bắp ngô vàng nằm trên chiếc đĩa trắng.

  1. 1 dt. 1. Vật hình thuônhai đầu, phần giữa phình ra: Bắp thịt 2. Bắp chân nói tắt: Mua thịt bắp.
  2. 2 dt. (thực) 1. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi nhiều hàng hạt: Giống ngô này, mỗi cây đến năm bắp 2. Ngô: Ăn bắp thay cơm; Xôi bắp.