bẽ

Học thuật
Thân thiện
bẽ

Anh ấy cảm thấy rất bẽ khi bị từ chối lời mời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy ngượng ngùng, xấu hổ bị từ chối, thất bại hoặc không được như ý, lo sợ bị người khác chê cười: Diễn tả trạng thái tâm lý khó chịu, bối rối khi rơi vào tình huống bất lợi, thua thiệt hoặc bị làm cho mất mặt trước người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đi vay tiền bị từ chối, anh ấy cảm thấy bẽ quá.
    • ấy tỏ tình nhưng bị khước từ, bẽ mặt không biết trốn đi đâu.
    • Hứa hẹn nhiều nhưng không làm được, giờ gặp mọi người thấy bẽ lắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẽ bàng": Nhấn mạnh cảm giác ngượng ngùng, xấu hổ đến mức ê chề, chán nản.
    • Thất bại trong cuộc thi ấy khiến cậu ấy cảm thấycùng bẽ bàng.
  • "bẽ mặt": Cảm thấy xấu hổ, mất thể diện ngay trước mặt người khác.
    • Bị phê bình trước cả lớp, bẽ mặt cúi gằm đầu xuống.
Biến thể từ gần giống
  • Hổ thẹn (tính từ): Cảm thấy xấu hổ lỗi lầm của bản thân, thường mang sắc thái tự trách mạnh hơn "bẽ".
  • Ngượng ngùng (tính từ): Chỉ trạng thái e thẹn, không tự nhiên, có thể do nhiều nguyên nhân (khen, lỗi nhỏ...), ít nặng nề như "bẽ".
  • Xấu hổ (tính từ): Cảm giác hổ thẹn nói chung, phạm vi rộng hơn "bẽ".
Từ đồng nghĩa
  • Ngượng: Cảm thấy không tự nhiên, e thẹn.
  • Thẹn: Xấu hổ, hổ thẹn.
  • Hổ ngươi: (Từ , trang trọng) cảm thấy xấu hổ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "bẽ")

Thành ngữ liên quan
  • Bẽ mặt bẽ mày: Nhấn mạnh cảm giác xấu hổ, ngượng ngùng đến tột độ.
    • Lỡ hứa không giữ lời, giờ gặp nhau bẽ mặt bẽ mày.
  • Bẽ như gái mới về nhà chồng: So sánh vẻ ngượng ngùng, bẽn lẽn của ai đó giống như cô dâu mới trong ngày đầu về nhà chồng.
    • Nghe mọi người khen, ấy đỏ mặt, bẽ như gái mới về nhà chồng.
bẽ

Anh ấy cảm thấy rất bẽ khi bị từ chối lời mời.

  1. tt. Ngượng ngùng không được như ý cảm thấy bị chê cười: Đi vay bị từ chối, bẽ quá.