bệu

adj
  1. Flabby
    • đứa bé bệu, không khoe?
      the child is flabby, not in good health
    • béo bệu
      to be flabbily fat
    • mặt bệu ra
      a sagging face

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bệu
Đứa bé bệu đang ngồi chơi với những khối gỗ.