bịnh

Học thuật
Thân thiện
bịnh

Một người đàn ông đang nằm nghỉ trên giường vì bịnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng sức khỏe không bình thường, sự rối loạn về chức năng hoặc cấu trúc của cơ thể: "bịnh" một cách phát âm khác, thường được dùng trong một số phương ngữ, của từ "bệnh".
    • Sự hư hỏng, trục trặc (dùng trong một số ngữ cảnh ẩn dụ hoặc kỹ thuật): Đôi khi "bịnh" cũng được dùng để chỉ tình trạng không hoạt động bình thường của máy móc hoặc hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy đang mắc phải một chứng bịnh hiểm nghèo. (Ông ấy đang mắc phải một chứng bệnh hiểm nghèo.)
    • Cái máy này bịnh rồi, chạy được một lúc nóng lên. (Cái máy này bệnh rồi, chạy được một lúc nóng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bịnh tật": (cách nói kết hợp, thường dùng trong phương ngữ) chỉ tình trạng ốm đau, bệnh hoạn nói chung.

    • Con người ai cũng phải trải qua bịnh tật. (Con người ai cũng phải trải qua bệnh tật.)
  • "bịnh viện": (cách nói kết hợp, thường dùng trong phương ngữ) chỉ nơi khám chữa bệnh.

    • Anh ấy đang nằm điều trị tại bịnh viện tỉnh. (Anh ấy đang nằm điều trị tại bệnh viện tỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Bệnh (danh từ): Từ phổ thông, chuẩn mực, có nghĩa tương đương với "bịnh".

    • Phòng chống dịch bệnh nhiệm vụ của toàn xã hội.
  • Ốm (danh từ/tính từ): Thường chỉ tình trạng bệnh nhẹ hoặc cấp tính.

  • Tật (danh từ): Thường chỉ khuyết điểm, thói xấu hoặc di chứng của bệnh.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh: Từ đồng nghĩa chuẩn, phổ biến toàn quốc.
  • Tật bệnh: Từ ghép chỉ chung về tình trạng ốm đau.
Lưu ý sử dụng
  • "Bịnh" chủ yếu cách phát âm địa phương, được sử dụng phổ biến hơnmột số vùng miền Nam Việt Nam.
  • Trong văn viết chính thống, từ "bệnh" được khuyến khích sử dụng để đảm bảo tính chuẩn mực của ngôn ngữ.
  • Các từ kết hợp như "bịnh tật", "bịnh viện" cũng mang sắc thái phương ngữ tương tự.
bịnh

Một người đàn ông đang nằm nghỉ trên giường vì bịnh.

  1. (ph.). x. bệnh.