bố

  1. 1 dt. 1. Cha: bố đến thăm. 2. Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau: bố mẹ. 3. Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng: Mời bố đến nhà con chơi. 4. Người bằng lứa hoặc bậc em, theo cách gọi đùa: Các bố đừng nghịch nữa. 5. Cỡ lớn, to: chai bố cầu bố.
  2. 2 dt. 1. Đay: Em đi cạo bố chắp trân, Nghe ghe anh ghé rộn chân rối (cd.). 2. Vải dệt dày bằng sợi đay thô: vải bố.
  3. 3 dt. Bố chính, nót tắt.
  4. 4 đgt. 1. Ruồng bố, càn quét: Giặc bố suốt ngày. 2. Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần: biết lỗi rồi, đừng bố nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bố
Bố đang đọc sách cùng con trai trên ghế sofa.