càng

noun
  1. Chela, claw, nipper, pincers
  2. Shaft
    • càng xe bò
      an ox-cart shaft
    • càng xe cút kích
      a wheelbarrow shaft
adv
  1. (dùng trước động từ, tính từ) All the more, all the...-er
    • gió, lửa càng bốc to
      a wind rose, so the fire mounted all the higher
    • Chúng ta vui sướng hôm nay, Càng nên nhớ lại những ngày gian lao
      as we are happy today, we all the more have to remember the hard days of the past
  2. The more...; the...-er the...-er
    • bản nhạc càng nghe càng thấy hay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

càng
Một con cua giơ càng lên trước mặt.