câblé

tính từ
  1. xe
    • Fil câblé
      chỉ xe
  2. xem câble 1, 2
    • Moulure câblée
      (kiến trúc) đường đắp hình thừng
    • Ancre câblée
      (hàng hải) neo cáp
danh từ giống đực
  1. chỉ xe
  2. dây bện (để treo tranh, buộc màn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "câblé"

câblé
Un technicien vérifie un réseau câblé dans un bureau.