cường

  1. t. 1 (; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Mạnh. Dân cường nước thịnh. 2 (Thuỷ triều) đang dâng cao. Con nước cường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cường
Các con nước cường dâng cao vào buổi sáng.