cường

Học thuật
Thân thiện
cường

Các con nước cường dâng cao vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạnh mẽ, hùng mạnh: "Cường" chỉ trạng thái sức mạnh lớn, sức lực dồi dào hoặc sự phát triển mạnh mẽ. Nghĩa này thường dùng trong văn chương hoặc các tổ hợp cố định.
    • (Thuỷ triều) đang dâng cao: "Cường" dùng để mô tả con nước, thuỷ triều đangthời kỳ lên cao nhất, mạnh nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dân cường thì nước mới thịnh. (Nhân dân mạnh mẽ thì đất nước mới hưng thịnh.)
    • Con nước cường chảy xiết, thuyền bè phải cẩn thận. (Con nước đang dâng cao chảy rất mạnh, thuyền bè phải hết sức thận trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cường" thường yếu tố Hán Việt ít khi đứng độc lập trong tiếng Việt hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép Hán Việt hoặc các thành ngữ, tục ngữ.
    • dụ: "cường quốc" (nước mạnh), "cường tráng" (khoẻ mạnh, cường tráng).
Biến thể từ liên quan
  • Cường quốc (danh từ): quốc gia sức mạnh vượt trội về kinh tế, quân sự.
    • Mỹ Trung Quốc được xem hai cường quốc hàng đầu thế giới.
  • Cường tráng (tính từ): (chỉ người đàn ông) thân hình vạm vỡ, sức khoẻ dồi dào.
    • Anh ấy thân hình cường tráng nhờ tập thể thao đều đặn.
  • Cường độ (danh từ): mức độ mạnh yếu của một hiện tượng (như âm thanh, ánh sáng, dòng điện).
    • Cường độ dòng điện trong mạch đã vượt ngưỡng cho phép.
  • Ngoại cường (danh từ): sức mạnh bên ngoài, thường dùng trong các văn bản chính trị, lịch sử.
    • Dân tộc ta kiên cường chống lại mọi thế lực ngoại cường.
Từ đồng nghĩa
  • Mạnh: sức lực, khả năng vượt trội.
  • Hùng mạnh: rất mạnh, thường dùng cho quốc gia, dân tộc.
  • Mãnh liệt: dữ dội, cường độ cao (thường cho cảm xúc, thiên nhiên).
Từ trái nghĩa
  • Nhược: yếu, không sức mạnh.
  • Yếu: thiếu sức lực, không mạnh mẽ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Dân cường nước thịnh: Nhân dân mạnh khoẻ, đất nước phồn vinh. Đây một lý tưởng về sự phát triển.
  • Cường long bất áp địa đầu : (Thành ngữ Hán Việt) Rồng mạnh cũng không đè đầu được rắn địa phương. Ý nói sức mạnh từ bên ngoài khó lòng thắng được thế chủ nhà.
cường

Các con nước cường dâng cao vào buổi sáng.

  1. t. 1 (; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Mạnh. Dân cường nước thịnh. 2 (Thuỷ triều) đang dâng cao. Con nước cường.