cạy

Học thuật
Thân thiện
cạy

Người thợ dùng tuốc nơ vít để cạy nắp hộp gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng vật cứng đưa vào khe hở để làm cho vật khác bật ra, long ra hoặc mở ra: Hành động dùng lực đòn bẩy để tách, mở hoặc lấy ra một vật đang bị kẹt, đóng chặt hoặc gắn chặt.
    • Lái, chèo (thuyền) sang phía bên trái: Hành động điều khiển con thuyền rẽ, hướng sang phía tay trái của người lái (mạn trái).
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Làm bật/long ra):

    • Anh ấy dùng tuốc--vít để cạy nắp hộp.
    • Tên trộm định cạy cửa sổ để đột nhập vào nhà.
    • ấy cạy viên gạch lên để xem bên dưới.
  • Nghĩa 2 (Lái thuyền sang trái):

    • Người chèo thuyền to: "Cạy!" để cảnh báo mọi người thuyền sắp rẽ trái.
    • Phải cạy thuyền gấp để tránh tảng đá ngầm phía trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cạy miệng": (nghĩa bóng) cố gắng hỏi, ép ai đó phải nói ra điều .
    • cạy miệng ra cũng không chịu kể chuyện đã xảy ra.
  • "cạy cục cơm cháy": tách phần cơm cháy (cơm khê) dínhđáy nồi ra.
    • Em thích cạy cục cơm cháy vàng giònđáy nồi.
Biến thể từ gần giống
  • Bẩy (đgt): Có nghĩa tương tự nghĩa 1, dùng đòn bẩy để nâng hoặc tách vật đó.
  • Chĩa (đgt): (phương ngữ) Lái thuyền sang phải, động tác đối lập với "cạy" trong nghĩa điều khiển thuyền.
  • Nạy (đgt): Gần nghĩa với "cạy", chỉ hành động dùng sức đẩy vật mỏng vào khe để tách ra.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Nạy, bẩy, đẩy bật, tách.
  • Nghĩa 2: Lái trái, quay mạn trái (khi điều khiển thuyền).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cạy ra: Hành động làm cho một vật bật ra khỏi vị trí cố định.
    • Anh ta cạy ra chiếc đinh bị cong.
  • Cạy lên: Hành động dùng công cụ để nâng, bật một vật lên từ bề mặt.
    • Dùng dao để cạy lên lớp vỏ cây.
Thành ngữ liên quan
  • "Cạy răng cũng không nói": Thành ngữ nhấn mạnh sự im lặng kiên quyết, dùng biện pháp mạnh ép buộc cũng không thể khiến người đó tiết lộ thông tin.
    • Hắn ta nhất quyết giữ mật, cạy răng cũng không nói.
cạy

Người thợ dùng tuốc nơ vít để cạy nắp hộp gỗ.

  1. 1 đgt. Làm cho long ra, bật ra bằng cách bẩy vào khe hở: cạy nắp hòm cạy cửa.
  2. 2 đgt. Lái thuyền sang bên trái: cạy thuyền nhanh kẻo húc vào mỏm đá.