cạy

  1. forcer; faire sortir par force; faire ouvrir par force; détacher
    • Cạy cửa
      forcer la porte
    • Cạy hòm
      forcer le coffre
    • Cạy hòn gạch lên
      faire sortir par force une brique
    • Cạy răng cũng chẳng nói
      même si on faisait ouvrir par force sa bouche, il ne parlerait pas
    • Cạy cháy cơm
      détacher le gratin de riz
  2. virer à bâbord
    • Cạy bát
      virer à bâbord et virer à tribord

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cạy
Người thợ dùng tuốc nơ vít để cạy nắp hộp gỗ.