cấp tiến

  1. 1 I. đgt. Tiến lên nhanh mạnh: Lớp trẻ bây giờ cấp tiến hơn chúng ta xưa. II. tt. tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ: đảng cấp tiến chủ nghĩa cấp tiến.
  2. 2 () tên gọi các thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Tiên Lãng (tp. Hải Phòng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cấp tiến"

cấp tiến
Một nhóm thanh niên thảo luận về những ý tưởng cấp tiến trong một căn phòng sáng sủa.