cọ

Học thuật
Thân thiện
cọ

Một cây cọ cao vươn lên trên bỉên đồi xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây thuộc họ dừa: Cây thân cao, hình dạng như chiếc quạt, mọc tập trungngọn. cọ thường được sử dụng để lợp mái nhà, làm nón, hoặc các vật dụng khác.
    • Dụng cụ hình dáng như cây chổi: Dùng để quét sơn hoặc các chất lỏng khác lên bề mặt.
  2. Động từ:

    • Áp sát di chuyển trên bề mặt một vật khác: Hành động tạo ma sát bằng cách đưa một vật tiếp xúc chà xát lên vật khác.
    • Làm sạch bằng cách chà xát mạnh: Dùng một vật bề mặt ráp hoặc chất tẩy rửa để chà đi lớp bẩn bám trên bề mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Những đồi cọ xanh mướt đặc trưng của vùng trung du. (Loài cây)
    • Anh ấy dùng chiếc cọ lông để quét sơn lên tường. (Dụng cụ quét sơn)
  • Động từ:

    • Con mèo thường cọ người vào chân chủ để thể hiện sự quấn quýt. (Áp chuyển động)
    • Trước Tết, mẹ tôi thường cọ sạch nền nhà. (Làm sạch bằng cách chà xát)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cọ xát": chỉ sự tiếp xúc ma sát giữa các bề mặt, thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự va chạm, tiếp xúc trong cuộc sống hoặc công việc.

    • Quá trình cọ xát trong thi đấu giúp các vận động viên trưởng thành hơn.
  • "cọ rửa": nhấn mạnh hành động làm sạch bằng cách chà rửa.

    • ấy cọ rửa bồn tắm thật kỹ lưỡng.
Biến thể từ gần giống
  • Cây cọ: cụm từ chỉ loài cọ nói chung.
  • Chổi cọ: từ thông dụng để gọi dụng cụ quét sơn.
  • Cọ sát (động từ): một biến thể nhấn mạnh hơn của "cọ", diễn tả sự chà xát mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Chà (động từ): có nghĩa tương tự khi chỉ hành động làm sạch hoặc tạo ma sát bằng cách cọ xát.
  • Kỳ cọ (động từ): từ ghép nhấn mạnh việc chà rửa mạnh để tắm rửa sạch sẽ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cọ vào: diễn tả hành động vô tình hoặc cố ý chạm chà xát vào vật đó.

    • Xe đạp của cậu bị cọ vào thành tường làm xước sơn.
  • Cọ đi: nhấn mạnh mục đích làm cho biến mất (vết bẩn) bằng hành động cọ.

    • ấy đã cọ đi vết mực trên áo.
Thành ngữ liên quan
  • "Cọ cọ cạnh": thành ngữ tượng thanh, tượng hình, diễn tả tình trạng các vật cứng cọ vào nhau gây ra tiếng động khó chịu, hoặc chỉ sự xích mích, va chạm nhỏ trong mối quan hệ.
    • Hai anh em sống chung một phòng hay cọ cọ cạnh không gian chật hẹp.
cọ

Một cây cọ cao vươn lên trên bỉên đồi xanh.

  1. 1 d. Cây cao thuộc họ dừa, hình quạt, mọc thành chùmngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v.v. Đồi cọ. Nhà lợp cọ.
  2. 2 d. Chổi dùng để quét sơn.
  3. 3 đg. 1 Áp vào chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác. Trâu cọ sừng vào thân cây. 2 Làm cho sạch lớp bẩn bámmặt ngoài bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần. Cọ nồi. Cọ rêu trong bể nước.