cọ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loại cây thuộc họ dừa: Cây thân cao, lá có hình dạng như chiếc quạt, mọc tập trung ở ngọn. Lá cọ thường được sử dụng để lợp mái nhà, làm nón, hoặc các vật dụng khác.
- Dụng cụ có hình dáng như cây chổi: Dùng để quét sơn hoặc các chất lỏng khác lên bề mặt.
Động từ:
- Áp sát và di chuyển trên bề mặt một vật khác: Hành động tạo ma sát bằng cách đưa một vật tiếp xúc và chà xát lên vật khác.
- Làm sạch bằng cách chà xát mạnh: Dùng một vật có bề mặt ráp hoặc chất tẩy rửa để chà đi lớp bẩn bám trên bề mặt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Những đồi cọ xanh mướt là đặc trưng của vùng trung du. (Loài cây)
- Anh ấy dùng chiếc cọ lông để quét sơn lên tường. (Dụng cụ quét sơn)
Động từ:
- Con mèo thường cọ người vào chân chủ để thể hiện sự quấn quýt. (Áp và chuyển động)
- Trước Tết, mẹ tôi thường cọ sạch nền nhà. (Làm sạch bằng cách chà xát)
Các cách sử dụng nâng cao
"cọ xát": chỉ sự tiếp xúc và ma sát giữa các bề mặt, thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự va chạm, tiếp xúc trong cuộc sống hoặc công việc.
- Quá trình cọ xát trong thi đấu giúp các vận động viên trưởng thành hơn.
"cọ rửa": nhấn mạnh hành động làm sạch bằng cách chà và rửa.
- Cô ấy cọ rửa bồn tắm thật kỹ lưỡng.
Biến thể và từ gần giống
- Cây cọ: cụm từ chỉ loài cọ nói chung.
- Chổi cọ: từ thông dụng để gọi dụng cụ quét sơn.
- Cọ sát (động từ): một biến thể nhấn mạnh hơn của "cọ", diễn tả sự chà xát mạnh.
Từ đồng nghĩa
- Chà (động từ): có nghĩa tương tự khi chỉ hành động làm sạch hoặc tạo ma sát bằng cách cọ xát.
- Kỳ cọ (động từ): từ ghép nhấn mạnh việc chà rửa mạnh để tắm rửa sạch sẽ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Cọ vào: diễn tả hành động vô tình hoặc cố ý chạm và chà xát vào vật gì đó.
- Xe đạp của cậu bé bị cọ vào thành tường làm xước sơn.
Cọ đi: nhấn mạnh mục đích làm cho biến mất (vết bẩn) bằng hành động cọ.
- Cô ấy đã cọ đi vết mực trên áo.
Thành ngữ liên quan
- "Cọ cà cọ cạnh": thành ngữ tượng thanh, tượng hình, diễn tả tình trạng các vật cứng cọ vào nhau gây ra tiếng động khó chịu, hoặc chỉ sự xích mích, va chạm nhỏ trong mối quan hệ.
- Hai anh em sống chung một phòng hay cọ cà cọ cạnh vì không gian chật hẹp.
- 1 d. Cây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v.v. Đồi cọ. Nhà lợp lá cọ.
- 2 d. Chổi dùng để quét sơn.
- 3 đg. 1 Áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác. Trâu cọ sừng vào thân cây. 2 Làm cho sạch lớp bẩn bám ở mặt ngoài bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần. Cọ nồi. Cọ rêu trong bể nước.