1. 1 d. Chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước ăn các động vậtnước. Lò dò như bắt tép.
  2. 2 d. (kng.). Như cẩm. mật thám.
  3. 3 d. Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi. Bóp . Đạp pháo. Cướp *.
  4. 4 d. (ph.). Tem thư.
  5. 5 d. (ph.). (Đàn) nhị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cò
Một con cò đứng trên một chân trong đầm lầy.