cửa sổ

  1. dt. Cửatrên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí ánh sáng: Bàn học sát cửa sổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cửa sổ"

cửa sổ
Bàn học kê sát cửa sổ.