cabaner

Học thuật
Thân thiện
cabaner

Le navire a dû cabaner pour des réparations.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • (Hàng hải) Lật ngược tàu thuyền: Hành động làm cho một con tàu hoặc thuyền bị lật úp, thườngđể sửa chữa phần đáy hoặc thân tàu.
    • (Nông nghiệp) Đặt bủa: Hành động đặt các vật dụng (như cành cây, rơm rạ) để cho tằm leo lên làm kén.
  2. Nội động từ:

    • (Hàng hải) Bị lật ngược: Trạng thái của một con tàu hoặc thuyền bị lật úp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Les marins ont cabaner le bateau pour réparer la coque. (Các thủy thủ phải lật ngược con tàu để sửa chữa thân tàu.)
    • Les éleveurs de vers à soie cabanent les rameaux pour la formation des cocons. (Những người nuôi tằm đặt các cành cây làm bủa để tằm làm kén.)
  • Nội động từ:

    • À cause de la tempête, la petite embarcation a cabané. ( cơn bão, chiếc thuyền nhỏ đã bị lật ngược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cabaner un navire": Lật ngược một con tàu (để bảo trì).
    • C'était une pratique courante de cabaner un navire pour le caréner. (Việc lật ngược một con tàu để trét một thông lệ phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Cabane (danh từ từ): Căn lều, túp lều; (hàng hải) khung đỡ để lật tàu.
  • Cabanage (danh từ): Việc lật tàu để sửa chữa; nơi đặt bủa cho tằm.
Từ đồng nghĩa
  • Renverser: Lật đổ, làm đổ (có thể dùng trong ngữ cảnh chung, không chuyên ngành hàng hải).
  • Retourner: Lật, trở ngược lại (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
cabaner

Le navire a dû cabaner pour des réparations.

ngoại động từ
  1. (hàng hải) lật ngược tàu (để sửa chữa)
  2. đặt bủa (để cho tằm làm kén)
nội động từ
  1. (hàng hải) bị lật ngược

Từ gần giống

Từ chứa "cabaner"