cacophony

/kæ'kɔfəni/
danh từ
  1. tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai ( nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau)
  2. (ngôn ngữ học) âm hưởng xấu
  3. (âm nhạc) âm tạp
  4. (nghĩa bóng) sự không hoà hợp, sự không ăn khớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cacophony
The children's argument created a cacophony in the small kitchen.