cadence

/'keidəns/
danh từ giống cái
  1. nhịp, nhịp điệu
    • Marcher en cadence
      đi theo nhịp
    • La cadence du vers
      nhịp điệu câu thơ
  2. (âm nhạc) đoạn trổ ngón; kết
    • cadence de tir
      số phát mỗi phút (của một vũ khí)
    • en cadence
      theo nhịp đều, đều đặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cadence"

Từ có nhắc đến "cadence"

cadence
Les soldats marchent en cadence sur la route.