caduc

tính từ
  1. lỗi thời
    • Un usage caduc
      một tục lệ lỗi thời
  2. (thực vật học, giải phẫu) rụng, sớm rụng
    • Membrane caduque
      màng rụng
    • stipules caduques
      lá kèm sớm rụng
  3. (luật học, (pháp lý)) vô hiệu
    • Testament caduc
      di chúc vô hiệu
  4. (từ , nghĩa ) sắp tàn, tàn tạ; già yếu
    • Âge caduc
      tuổi già yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "caduc"

Từ có nhắc đến "caduc"