jeune

tính từ
  1. trẻ; non
    • N'être plus jeune
      không còn trẻ nữa
    • Jeune fille
      thiếu nữ
    • Jeunes plants
      cây non
  2. trẻ trung
    • Des traits jeunes
      những nét trẻ trung
  3. trẻ tuổi, non trẻ, mới
    • Les jeunes mariés
      cặp vợ chồng mới cưới
  4. ngây thơ
  5. sinh sau, thứ, em
  6. (thân mật) thiếu, không đủ
    • Repas un peu jeune
      bữa cơm hơi thiếu
danh từ
  1. (người) thanh niên
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) con vật con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

jeune
Un jeune homme lit un livre dans le parc.